Pháp Luân Homepage

    

Từ Điển Phật Học


...... ... .

 

PHẬT HỌC TỪ ĐIỂN

BUDDHIST DICTIONARY
Việt-pali

Việt-Pali

Sa di Định Phúc

 

E - Ê

 

em chồng: devara (nam)

em dâu: nanandā (nữ)

em gái: bhaginī (nữ), anujā (nữ)

em gái út: kaṇitthikā (nữ), kaṇiṭṭhabhaginī (nữ)

em trai: bhātu (nam), anuja (nam)

em trai út: kaṇitthaka (nam), kaṇiṭṭhabhātu (nam)

eo biển: panāḷikā (nữ)

eo lưng: majjha (nam)

ép: nippīḷana (trung), nippīleti (ni + pīl + e), nimmakkhika (tính từ), nimmathaṇa (trung), nimmathati (ni + math + a)

ép buộc: pīḷeti (piḷ + e), abhipīḷeti (abhi + piḷ + e)

ép xác: paritāpa (nam)

ếch: bheka (nam), maṇḍuka (nam)

êm ái: mudu (tính từ), muduka (tính từ), yuganaddha (tính từ), yuganandha (tính từ)

êm dịu: mudu (tính từ), muduka (tính từ), passambhanā (nữ), sammati (saṃ + a)

êm tai: kaṇṇasukha (tính từ)

Mục Lục Tự điển Việt Pali

 | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N |

 | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | Y | Z |

 

---o0o---

Mục Lục | Việt Anh | Anh -Việt | Phạn/Pali-Việt | Phụ Lục

---o0o---

Trình b� y: Minh Hạnh

Cập nhật: 28-4-2014


Webmaster:Minh Hạnh & Thiện Ph�p

 Trở về Thư Mục Tự Điển

Top of page